Cimolesta
Cimolestans | |
---|---|
Thời điểm hóa thạch: Late Cretaceous - Miocene | |
Phân loại khoa học | |
Giới (regnum) | Animalia |
Ngành (phylum) | Chordata |
Lớp (class) | Mammalia |
Bộ (ordo) | Cimolesta |
Phân nhóm | |
Cimolesta (từ tiếng Hy Lạp, nghĩa đen, "Kẻ trộm đất sét trắng") là một bộ động vật có vú tuyệt chủng tuyệt chủng. Cimolesta có một loạt các hình dạng cơ thể, răng và lối sống, mặc dù phần lớn trong số chúng nói chung là động vật có vú có kích thước trung bình nhỏ mà mang bề ngoài giống động vật gặm nhấm, chồn hay thú có túi ôpôt.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- McKenna, MC (1975). “Toward a phylogenetic classification of the Mammalia”. Trong Luckett, WP; Szalay, FS (biên tập). Phylogeny of the primates: a multidisciplinary approach (Proceedings of WennerGren Symposium no. 61, Burg Wartenstein, Austria, July 6–14, 1974. New York: Plenum. tr. 21–46. doi:10.1007/978-1-4684-2166-8_2. ISBN 978-1-4684-2168-2.
- McKenna, M.C.; Bell, S.K. (1997). Classification of mammals above the species level. New York: Columbia University Press. ISBN 978-0-231-11013-6.
- Rose, KD (2006). The beginning of the age of mammals. Baltimore: JHU Press. ISBN 0801884721.
- Simons, EL; Bown, TM (1995). “Ptolemaiida, a new order of Mammalia--with description of the cranium of Ptolemaia grangeri”. PNAS. 92 (8): 3269–73. doi:10.1073/pnas.92.8.3269. PMC 42147. PMID 11607526.
Wikispecies có thông tin sinh học về Cimolesta |